Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

HƯỞNG ỨNG CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG
Học
tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí
Minh.
Nói
không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích
trong giáo dục.
Mỗi
thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và
sáng tạo.
Xây
dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lực (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:23' 15-09-2010
Dung lượng: 320.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lực (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:23' 15-09-2010
Dung lượng: 320.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9
Chương 1: Các đại từ trong tiếng anh(pronouns)
1,Đại từ nhân xưng: I, You. He, She. It, We, You, They
được chia thành 3 ngôi
Ngôi
Số ít
Số nhiều
1
I
We
2
You
You
3
He,She,It
They
Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu
She is a teacher
2, Tính từ sở hữu: My, Your, His, Her, Its, Our, Your, Their
Luôn kết hợp với danh từ để tạo thành ngữ danh từ,đứng trước danh từ
My pen is in the bag
3,Đại từ sở hữu:Mine, Yours, His, Hers, Its, Ours, Yours, Theirs
Luôn thay thế cho danh từ hay ngữ danh từ để tránh sự lặp lại
This is your book. Mine is on the table
4,Tân ngữ : Me, You, Him, Her , It, Us, You, Them
Luôn đứng sau động từ va sau giới từ để bổ nghĩa cho động từ
I want him
5,Đại từ phản thân:Myself, Yourself, Himself, Herself ,Itself,Ourselves, Yourselves, Themselves.
- Luôn đứng sau động từ và sau giới từ
- Nó đứng sau chủ ngữ nhằm để nhấn mạnh hành động của người làm
Ex: I cut myself
Chương 2: Các thì trong tiếng anh(tenses)
1.Thì hiện tại thường (present simple)
a.Với động từ Tobe:
is : He/ She /It /Mai
are : They / You/ We / Mai and Lan
am : I
*eg: I am a student
He is a teacher
They are students
* form. (+) S + am/is/are + N/ O
(-) S + amnot/isn’t/aren’t +N/O
(?) Am/Is/Are +S + N/O?
Yes, S+ am/is/are
No,S+ amnot/isn’t/aren’t
Wh-qs +am/is/are + S?
S+ am/is/are +...........
b. Với động từ thường:
* do: You,We,They,Lan and Mai -V
*does: He,She,It,Lan,Mai -V-s/es
* form. (+) He/ She/ It + V- s/es + O.
(+) You/ We/ They / I + V + O
(-) He/ She/ It + does n’t + V + O
(-) You/ We / They / I + do n’t + V + O
(?) Does + He/ She/ It + V + O ?
(?) Do + They / You/ We + V + O ?
Yes,S+ do/does
No,S+ don’t/doesn’t
Wh-qs +do/does + S + V?
S+ V/V-s,es +...........
* cách thêm “s/es” chỉ phụ thuộc ở ngôi thứ 3 số ít (he/she/it/Lan)
-Thông thường ta thêm “s” vào sau V
-Những động từ tận cùng là: “s,sh,ch,x,o” thì ta thêm “es”
-Những động từ tận cùng là “y”:
+Trước “y” là một nguyên âm thì ta thêm “s”
+Trước “y” là một phụ âm thì ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “es”
*Cách đọc “s,es”:
/iz/: với V-ces,ses,ges,shes.ches,xes,zes
/s/: với V-t,p,k,f , âm vô thanh
/z/: với V- âm hữu thanh
* eg: He watches TV everynight.
They watch TV
She does not watch TV
Do you watch TV?
c. Các trạng từ thường đi với thì hiên tại thường (Adv)
Always,frequently,Usually Often,sometimes,seldom,never,ever ,
Chương 1: Các đại từ trong tiếng anh(pronouns)
1,Đại từ nhân xưng: I, You. He, She. It, We, You, They
được chia thành 3 ngôi
Ngôi
Số ít
Số nhiều
1
I
We
2
You
You
3
He,She,It
They
Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu
She is a teacher
2, Tính từ sở hữu: My, Your, His, Her, Its, Our, Your, Their
Luôn kết hợp với danh từ để tạo thành ngữ danh từ,đứng trước danh từ
My pen is in the bag
3,Đại từ sở hữu:Mine, Yours, His, Hers, Its, Ours, Yours, Theirs
Luôn thay thế cho danh từ hay ngữ danh từ để tránh sự lặp lại
This is your book. Mine is on the table
4,Tân ngữ : Me, You, Him, Her , It, Us, You, Them
Luôn đứng sau động từ va sau giới từ để bổ nghĩa cho động từ
I want him
5,Đại từ phản thân:Myself, Yourself, Himself, Herself ,Itself,Ourselves, Yourselves, Themselves.
- Luôn đứng sau động từ và sau giới từ
- Nó đứng sau chủ ngữ nhằm để nhấn mạnh hành động của người làm
Ex: I cut myself
Chương 2: Các thì trong tiếng anh(tenses)
1.Thì hiện tại thường (present simple)
a.Với động từ Tobe:
is : He/ She /It /Mai
are : They / You/ We / Mai and Lan
am : I
*eg: I am a student
He is a teacher
They are students
* form. (+) S + am/is/are + N/ O
(-) S + amnot/isn’t/aren’t +N/O
(?) Am/Is/Are +S + N/O?
Yes, S+ am/is/are
No,S+ amnot/isn’t/aren’t
Wh-qs +am/is/are + S?
S+ am/is/are +...........
b. Với động từ thường:
* do: You,We,They,Lan and Mai -V
*does: He,She,It,Lan,Mai -V-s/es
* form. (+) He/ She/ It + V- s/es + O.
(+) You/ We/ They / I + V + O
(-) He/ She/ It + does n’t + V + O
(-) You/ We / They / I + do n’t + V + O
(?) Does + He/ She/ It + V + O ?
(?) Do + They / You/ We + V + O ?
Yes,S+ do/does
No,S+ don’t/doesn’t
Wh-qs +do/does + S + V?
S+ V/V-s,es +...........
* cách thêm “s/es” chỉ phụ thuộc ở ngôi thứ 3 số ít (he/she/it/Lan)
-Thông thường ta thêm “s” vào sau V
-Những động từ tận cùng là: “s,sh,ch,x,o” thì ta thêm “es”
-Những động từ tận cùng là “y”:
+Trước “y” là một nguyên âm thì ta thêm “s”
+Trước “y” là một phụ âm thì ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “es”
*Cách đọc “s,es”:
/iz/: với V-ces,ses,ges,shes.ches,xes,zes
/s/: với V-t,p,k,f , âm vô thanh
/z/: với V- âm hữu thanh
* eg: He watches TV everynight.
They watch TV
She does not watch TV
Do you watch TV?
c. Các trạng từ thường đi với thì hiên tại thường (Adv)
Always,frequently,Usually Often,sometimes,seldom,never,ever ,
 







Các ý kiến mới nhất