Học, Học nữa, Học mãi

Tài nguyên Thái Phương

THÁI PHƯƠNG LIÊN KẾT

Mấy giờ rồi?

*** Ngày này năm xưa ***

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Anh Tuấn)
  • (Nguyễn Hữu Chuyên)
  • (Nguyễn Văn Lực)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HƯỞNG ỨNG CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG
    chu-new-moiHọc tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
    chu-new-moiNói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
    chu-new-moiMỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
    chu-new-moiXây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Lực (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:23' 15-09-2010
    Dung lượng: 320.0 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9
    Chương 1: Các đại từ trong tiếng anh(pronouns)
    1,Đại từ nhân xưng: I, You. He, She. It, We, You, They
    được chia thành 3 ngôi
    Ngôi
    Số ít
    Số nhiều
    
    1
    I
    We
    
    2
    You
    You
    
    3
    He,She,It
    They
    
    Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu
    She is a teacher
    2, Tính từ sở hữu: My, Your, His, Her, Its, Our, Your, Their
    Luôn kết hợp với danh từ để tạo thành ngữ danh từ,đứng trước danh từ
    My pen is in the bag
    3,Đại từ sở hữu:Mine, Yours, His, Hers, Its, Ours, Yours, Theirs
    Luôn thay thế cho danh từ hay ngữ danh từ để tránh sự lặp lại
    This is your book. Mine is on the table
    4,Tân ngữ : Me, You, Him, Her , It, Us, You, Them
    Luôn đứng sau động từ va sau giới từ để bổ nghĩa cho động từ
    I want him
    5,Đại từ phản thân:Myself, Yourself, Himself, Herself ,Itself,Ourselves, Yourselves, Themselves.
    - Luôn đứng sau động từ và sau giới từ
    - Nó đứng sau chủ ngữ nhằm để nhấn mạnh hành động của người làm
    Ex: I cut myself

    Chương 2: Các thì trong tiếng anh(tenses)
    1.Thì hiện tại thường (present simple)
    a.Với động từ Tobe:
    is : He/ She /It /Mai
    are : They / You/ We / Mai and Lan
    am : I
    *eg: I am a student
    He is a teacher
    They are students
    * form. (+) S + am/is/are + N/ O
    (-) S + amnot/isn’t/aren’t +N/O
    (?) Am/Is/Are +S + N/O?
    Yes, S+ am/is/are
    No,S+ amnot/isn’t/aren’t
    Wh-qs +am/is/are + S?
    S+ am/is/are +...........
    b. Với động từ thường:
    * do: You,We,They,Lan and Mai -V
    *does: He,She,It,Lan,Mai -V-s/es
    * form. (+) He/ She/ It + V- s/es + O.
    (+) You/ We/ They / I + V + O

    (-) He/ She/ It + does n’t + V + O
    (-) You/ We / They / I + do n’t + V + O

    (?) Does + He/ She/ It + V + O ?
    (?) Do + They / You/ We + V + O ?

    Yes,S+ do/does
    No,S+ don’t/doesn’t
    Wh-qs +do/does + S + V?
    S+ V/V-s,es +...........
    * cách thêm “s/es” chỉ phụ thuộc ở ngôi thứ 3 số ít (he/she/it/Lan)
    -Thông thường ta thêm “s” vào sau V
    -Những động từ tận cùng là: “s,sh,ch,x,o” thì ta thêm “es”
    -Những động từ tận cùng là “y”:
    +Trước “y” là một nguyên âm thì ta thêm “s”
    +Trước “y” là một phụ âm thì ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “es”
    *Cách đọc “s,es”:
    /iz/: với V-ces,ses,ges,shes.ches,xes,zes
    /s/: với V-t,p,k,f , âm vô thanh
    /z/: với V- âm hữu thanh
    * eg: He watches TV everynight.
    They watch TV
    She does not watch TV
    Do you watch TV?
    c. Các trạng từ thường đi với thì hiên tại thường (Adv)
    Always,frequently,Usually Often,sometimes,seldom,never,ever ,
     
    Gửi ý kiến

    Hình ảnh lưu niệm nhà trường

    TRUYỆN CƯỜI ... !