Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

HƯỞNG ỨNG CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG
Học
tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí
Minh.
Nói
không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích
trong giáo dục.
Mỗi
thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và
sáng tạo.
Xây
dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.
Tiet 16 - Bai 18 vat lieu co khi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lực (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:01' 28-10-2011
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lực (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:01' 28-10-2011
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Công nghệ 8
Giáo viên: Nguyễn Văn Hiền
Phòng giáo dục và đào tạo hưng hà
trường thcs tháI phương
Kiểm tra bài cũ
Em hãy kể tên môt số dụng cụ và thiết bị dùng trong nông nghiệp, công nghiệp, trong đời sống sinh hoạt hàng ngày của gia đình em ?
Trả lời :
Trong Nông nghiệp : Cày, Cuốc, Liềm . Máy cày, Máy Gặt, máy tuốt lúa, máy xay, sát.
Trong công nghiệp : Các loại máy gia công cắt gọt, như : máy tiện, máy phay, máy bào. các loại xe chuyên chở như : ô tô, tầu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp.
Trong đời sống sinh hoạt hàng ngày : Cái kéo, Con dao, Xoong, Chảo, Nồi Cơm điện, máy giặt, tủ lạnh .
MÁY BÀO
MÁY TIỆN
MÁY KHOAN
MÁY PHAY
MÁY CẮT GÓC
CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ
CÁC LOẠI MÁY GIA DỤNG
MÁY BƠM NƯỚC
MÁY HÚT BỤI
MÁY NƯỚC NÓNG
MÁY RỬA CHÉN
MÁY RỬA RAU CỦ
MÁY XAY SINH TỐ
CÁC LOẠI XE
XE ÔTÔ
XE KHÁCH
XE TẢI
XE ĐẠP ĐIỆN
XE GẮN MÁY
XE ĐẠP
Chiếc xe đạp được chế tạo từ những vật liệu gì?
Thép
Nhôm
I-nox
Gang
Nhựa
Cao su
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
TIẾT 17 BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
Vật liệu cơ khí
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
Gang
Đồng và hợp kim đồng
…….
Thép
Nhôm và hợp kim nhôm
a) Kim loại đen
+ Thành phần chủ yếu của kim loại đen là: …..…
và …….
+ Tỉ lệ cacbon trong vật liệu > ………. Thì gọi là …........
+ Tỉ lệ cacbon trong vật liệu ≤ ………. Thì gọi là ………
Cacbon (C)
Sắt (Fe)
2,14%
gang
2,14%
thép
Tìm từ và số thích hợp để điền vào chỗ trống:
- Gang
Gang xám
Gang trắng
Gang dẻo
-Thép
Thép hợp kim
Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất:
Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp kim của chúng.
Phạm vi sử dụng: được dùng nhiều trong công nghiệp như:
+ Sản xuất đồ dùng gia đình
+ Chế tạo chi tiết máy
+ Làm vật liệu dẫn điện…
- Hãy nêu tính chất của kim loại màu?
Dễ kéo dài, dát mỏng, chống mài mòn, ăn mòn cao đa số dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, ít bị ôxi hóa.
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Cuốc
Khóa cửa
Chảo rán
Dây dẫn điện
Kéo cắt giấy
Khung xe đạp
Em hãy cho biết những sản phẩm trªn thường làm bằng vật liệu gì?
Nhôm
Nhôm,
đồng
Sắt, thép
Sắt, thép
Sắt
Đồng
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
- Gang
Gang xám
Gang trắng
Gang dẻo
-Thép
Thép hợp kim
Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất:
Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp kim của chúng.
Phạm vi sử dụng: được dùng nhiều trong công nghiệp như:
+ Sản xuất đồ dùng gia đình
+ Chế tạo chi tiết máy
+ Làm vật liệu dẫn điện…
2. Vật liệu phi kim loại
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
1. Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo.
2. Hóa rắn ngay sau khi ép dưới áp suất và nhiệt độ gia công
3. Chịu được nhiệt độ cao và có độ bền cao
4. Không bị oxy hóa, dễ phai màu.
5. Có khả năng chế biến lại.
6. Không dẫn điện, dẫn nhiệt
BT: Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với một số cụm từ ở cột B để có câu trả lời đúng
A
B
a. Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình
Để làm bánh răng, ổ đỡ, chi tiết máy
Dễ kéo dài, dát mỏng, chống mài mòn, ăn mòn cao đa số dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, ít bị ôxi hóa.
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
- Gang
Gang xám
Gang trắng
Gang dẻo
-Thép
Thép hợp kim
Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất: SGK /61
Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp kim của chúng.
Phạm vi sử dụng: được dùng nhiều trong công nghiệp như:
+ Sản xuất đồ dùng gia đình
+ Chế tạo chi tiết máy
+ Làm vật liệu dẫn điện…
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình
Để làm bánh răng, ổ đỡ, chi tiết máy
b. Cao su
- Tính chất: DÎo, ®µn håi, kh¶ n¨ng gi¶m chÊn tèt, c¸ch ®iÖn vµ c¸ch ©m tèt.
- Gồm 2 loại: Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Áo mưa
Can nhựa
Vỏ ổ cắm điện
Vỏ quạt điện
Vỏ bút bi
Thước nhựa
Em hãy cho biết những vật dụng sau đây được làm bằng chất dẻo gì?
Nhiệt
Nhiệt
Nhiệt rắn
Nhiệt rắn
Nhiệt rắn
Nhiệt rắn
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
- Gang
Gang xám
Gang trắng
Gang dẻo
-Thép
Thép hợp kim
Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất: SGK /61
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình
Để làm bánh răng, ổ đỡ, chi tiết máy
b. Cao su
- Tính chất: SGK /62
- Gồm 2 loại: Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
1. Tính chất cơ học
Tính chất cơ học gồm: tính cứng, tính dẻo, tính bền
2. Tính chất vật lý
Thể hiện qua: tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy...
3. Tính chất hóa học
Thể hiện qua: tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn…
4. Tính chất công nghệ
Cho biết khả năng vật liệu: tính đúc, tính hàn, tính rèn…
sản phẩm của nghành cơ khí
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Câu hỏi 1: Qua việc quan sát chiếc xe đạp hãy chỉ ra những chi tiết (hay bộ phận) của xe được làm từ: thép, chất dẻo, cao su, các vật liệu khác?
Câu hỏi2 :So sánh sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại? Kim loại đen và kim loại màu?
Thép
Cao su
Nhựa
Nhôm
Gang
I-nox
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
dẫn điện, dẫn nhiệy tốt
khó gia công
không có tính dẫn điện
dễ gia công
Kim loại đen
Kim loại màu
tính cứng cao, chịu tôi
chịu mài mòn
nhẹ, dễ gia công
cắt gọt
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
DAO PHAY
THÂN QUẠT LÒ
TƯỢNG SƯ TỬ
VÀNH XE
Hãy sắp xếp các sản phẩm dưới đây đúng vật liệu của chúng?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Đọc trước bài 19 và chuẩn bị như
mục I / SGK 64 để viết sau thực hành
GHI NHỚ:
1. Vật liệu cơ khí được chia làm 2 nhóm lớn: Kim loại và phi kim loại, trong đó vật liệu kim loại được sử dụng phổ biến để gia công các chi tiết và bộ phận máy.
2. Vật liệu cơ khí có 4 tính chất cơ bản: cơ tính, lí tính, hoá tính và tính công nghệ. Trong cơ khí đặc biệt quan tâm 2 tính chất là cơ tính và tính công nghệ.
Bài học đến đây là kết thúc
Kính chúc các thầy cô
Mạnh khỏe, hạnh phúc
Chúc các em học sinh
Chăm ngoan học giỏi
Giáo viên: Nguyễn Văn Hiền
Phòng giáo dục và đào tạo hưng hà
trường thcs tháI phương
Kiểm tra bài cũ
Em hãy kể tên môt số dụng cụ và thiết bị dùng trong nông nghiệp, công nghiệp, trong đời sống sinh hoạt hàng ngày của gia đình em ?
Trả lời :
Trong Nông nghiệp : Cày, Cuốc, Liềm . Máy cày, Máy Gặt, máy tuốt lúa, máy xay, sát.
Trong công nghiệp : Các loại máy gia công cắt gọt, như : máy tiện, máy phay, máy bào. các loại xe chuyên chở như : ô tô, tầu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp.
Trong đời sống sinh hoạt hàng ngày : Cái kéo, Con dao, Xoong, Chảo, Nồi Cơm điện, máy giặt, tủ lạnh .
MÁY BÀO
MÁY TIỆN
MÁY KHOAN
MÁY PHAY
MÁY CẮT GÓC
CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ
CÁC LOẠI MÁY GIA DỤNG
MÁY BƠM NƯỚC
MÁY HÚT BỤI
MÁY NƯỚC NÓNG
MÁY RỬA CHÉN
MÁY RỬA RAU CỦ
MÁY XAY SINH TỐ
CÁC LOẠI XE
XE ÔTÔ
XE KHÁCH
XE TẢI
XE ĐẠP ĐIỆN
XE GẮN MÁY
XE ĐẠP
Chiếc xe đạp được chế tạo từ những vật liệu gì?
Thép
Nhôm
I-nox
Gang
Nhựa
Cao su
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
TIẾT 17 BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
Vật liệu cơ khí
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
Gang
Đồng và hợp kim đồng
…….
Thép
Nhôm và hợp kim nhôm
a) Kim loại đen
+ Thành phần chủ yếu của kim loại đen là: …..…
và …….
+ Tỉ lệ cacbon trong vật liệu > ………. Thì gọi là …........
+ Tỉ lệ cacbon trong vật liệu ≤ ………. Thì gọi là ………
Cacbon (C)
Sắt (Fe)
2,14%
gang
2,14%
thép
Tìm từ và số thích hợp để điền vào chỗ trống:
- Gang
Gang xám
Gang trắng
Gang dẻo
-Thép
Thép hợp kim
Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất:
Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp kim của chúng.
Phạm vi sử dụng: được dùng nhiều trong công nghiệp như:
+ Sản xuất đồ dùng gia đình
+ Chế tạo chi tiết máy
+ Làm vật liệu dẫn điện…
- Hãy nêu tính chất của kim loại màu?
Dễ kéo dài, dát mỏng, chống mài mòn, ăn mòn cao đa số dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, ít bị ôxi hóa.
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Cuốc
Khóa cửa
Chảo rán
Dây dẫn điện
Kéo cắt giấy
Khung xe đạp
Em hãy cho biết những sản phẩm trªn thường làm bằng vật liệu gì?
Nhôm
Nhôm,
đồng
Sắt, thép
Sắt, thép
Sắt
Đồng
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
- Gang
Gang xám
Gang trắng
Gang dẻo
-Thép
Thép hợp kim
Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất:
Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp kim của chúng.
Phạm vi sử dụng: được dùng nhiều trong công nghiệp như:
+ Sản xuất đồ dùng gia đình
+ Chế tạo chi tiết máy
+ Làm vật liệu dẫn điện…
2. Vật liệu phi kim loại
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
1. Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo.
2. Hóa rắn ngay sau khi ép dưới áp suất và nhiệt độ gia công
3. Chịu được nhiệt độ cao và có độ bền cao
4. Không bị oxy hóa, dễ phai màu.
5. Có khả năng chế biến lại.
6. Không dẫn điện, dẫn nhiệt
BT: Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với một số cụm từ ở cột B để có câu trả lời đúng
A
B
a. Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình
Để làm bánh răng, ổ đỡ, chi tiết máy
Dễ kéo dài, dát mỏng, chống mài mòn, ăn mòn cao đa số dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, ít bị ôxi hóa.
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
- Gang
Gang xám
Gang trắng
Gang dẻo
-Thép
Thép hợp kim
Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất: SGK /61
Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp kim của chúng.
Phạm vi sử dụng: được dùng nhiều trong công nghiệp như:
+ Sản xuất đồ dùng gia đình
+ Chế tạo chi tiết máy
+ Làm vật liệu dẫn điện…
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình
Để làm bánh răng, ổ đỡ, chi tiết máy
b. Cao su
- Tính chất: DÎo, ®µn håi, kh¶ n¨ng gi¶m chÊn tèt, c¸ch ®iÖn vµ c¸ch ©m tèt.
- Gồm 2 loại: Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Áo mưa
Can nhựa
Vỏ ổ cắm điện
Vỏ quạt điện
Vỏ bút bi
Thước nhựa
Em hãy cho biết những vật dụng sau đây được làm bằng chất dẻo gì?
Nhiệt
Nhiệt
Nhiệt rắn
Nhiệt rắn
Nhiệt rắn
Nhiệt rắn
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến
1. Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
- Gang
Gang xám
Gang trắng
Gang dẻo
-Thép
Thép hợp kim
Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất: SGK /61
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình
Để làm bánh răng, ổ đỡ, chi tiết máy
b. Cao su
- Tính chất: SGK /62
- Gồm 2 loại: Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
1. Tính chất cơ học
Tính chất cơ học gồm: tính cứng, tính dẻo, tính bền
2. Tính chất vật lý
Thể hiện qua: tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy...
3. Tính chất hóa học
Thể hiện qua: tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn…
4. Tính chất công nghệ
Cho biết khả năng vật liệu: tính đúc, tính hàn, tính rèn…
sản phẩm của nghành cơ khí
PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Câu hỏi 1: Qua việc quan sát chiếc xe đạp hãy chỉ ra những chi tiết (hay bộ phận) của xe được làm từ: thép, chất dẻo, cao su, các vật liệu khác?
Câu hỏi2 :So sánh sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại? Kim loại đen và kim loại màu?
Thép
Cao su
Nhựa
Nhôm
Gang
I-nox
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
dẫn điện, dẫn nhiệy tốt
khó gia công
không có tính dẫn điện
dễ gia công
Kim loại đen
Kim loại màu
tính cứng cao, chịu tôi
chịu mài mòn
nhẹ, dễ gia công
cắt gọt
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Kim loại màu
DAO PHAY
THÂN QUẠT LÒ
TƯỢNG SƯ TỬ
VÀNH XE
Hãy sắp xếp các sản phẩm dưới đây đúng vật liệu của chúng?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Đọc trước bài 19 và chuẩn bị như
mục I / SGK 64 để viết sau thực hành
GHI NHỚ:
1. Vật liệu cơ khí được chia làm 2 nhóm lớn: Kim loại và phi kim loại, trong đó vật liệu kim loại được sử dụng phổ biến để gia công các chi tiết và bộ phận máy.
2. Vật liệu cơ khí có 4 tính chất cơ bản: cơ tính, lí tính, hoá tính và tính công nghệ. Trong cơ khí đặc biệt quan tâm 2 tính chất là cơ tính và tính công nghệ.
Bài học đến đây là kết thúc
Kính chúc các thầy cô
Mạnh khỏe, hạnh phúc
Chúc các em học sinh
Chăm ngoan học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất